|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Vẻ bề ngoài: | Sức mạnh trắng | Độ nhớt/(ml/g): | 118-107 |
|---|---|---|---|
| độ trắng (160oC, 10 phút, sau) (%) ≥: | 78/75/70 | Số lỗ cá/40cm2 ≤: | 20/40/90 |
| Làm nổi bật: | Bột nhựa PVC màu trắng K65,Nhựa PVC cho đúc ép,SG-5 nhựa PVC có độ nhớt |
||
Kích thước hạt nhựa PVC SG-5 là 20-220µm, kích thước hạt trung bình 150µm±10%, mật độ khối và khả năng hấp thụ dầu của nhựa tốt, dễ hóa dẻo. Nó phù hợp để sản xuất các sản phẩm mềm, chẳng hạn như màng mềm, ủng cao su và dép sandal hạt trong mờ hoặc mờ, và cũng phù hợp cho các sản phẩm định hình, ống, tấm, cáp. Nó có những ưu điểm rõ ràng trong việc sản xuất các sản phẩm cứng hoặc bán cứng. Nó có thể được sử dụng để cán tấm hoặc màng kim loại màu, màng thổi, màng co nhiệt, định hình, tấm, ống, cáp và các sản phẩm ép đùn khác.
| SỐ TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN: | GB/T5761-2006 | ||||
| MÔ HÌNH SẢN PHẨM | SG-5 | ||||
| Chỉ số kiểm tra sản phẩm | |||||
| Chỉ số | Hạng Nhất | Hạng Hai | Đạt tiêu chuẩn | ||
| Độ nhớt/ (ml/g) | 118-107 | ||||
| Vết đen ≤ | 16 | 30 | 80 | ||
| Chất bay hơi và độ ẩm (bao gồm nước) (%) ≤ | 0.4 | 0.5 | 0.5 | ||
| Tỷ trọng khối (g/ml) ≥ | 0.48 | 0.45 | 0.42 | ||
| Tạp chất còn lại % | Rây 0.25mm ≤ | 2.0 | 2.0 | 8.0 | |
| Rây 0.063mm ≥ | 95 | 90 | 85 | ||
| Số lỗ kim/40cm² ≤ | 20 | 40 | 90 | ||
| Khả năng hấp thụ chất hóa dẻo trên 100g nhựa (g) ≥ | 19 | 17 | / | ||
| Độ trắng (160℃, 10 phút sau) (%) ≥ | 78 | 75 | 70 | ||
| Độ dẫn của dung dịch nước sau khi chiết xuất l/ω.m ≤ | / | / | / | ||
| VCM dư 7373µg/g ≤ | 5 | 10 | 30 | ||
| Ngoại quan | bột trắng | ||||
![]()
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579