|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Mật độ biểu kiến: | 0,50 g/ml | Tốc độ sàng qua sàng (63μm): | 99% |
|---|---|---|---|
| Hấp thụ chất hóa dẻo (Trên 100g nhựa): | 82g | Độ trắng (160oC, 10 phút): | 82% |
Nhựa PVC huyền phù SG-3 K-Value 58-60
1. Giới thiệu sản phẩm
SG-3 là loại nhựa PVC huyền phù đa dụng có độ nhớt thấp. Sản phẩm có độ trùng hợp thấp, khả năng chảy tuyệt vời, hiệu suất hấp thụ chất hóa dẻo vượt trội và đặc tính xử lý nhiệt ổn định. Với hàm lượng chất bay hơi thấp, hàm lượng tạp chất thấp và độ trắng cao, loại này đảm bảo quá trình đùn tốc độ cao ổn định, xử lý ép phun và độ ổn định kích thước tuyệt vời của sản phẩm hoàn chỉnh. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các loại profile PVC mềm và cứng, ống, vật liệu cáp, sản phẩm nhựa và các trường hợp sản xuất hàng loạt khác, với độ nhất quán giữa các lô đáng tin cậy và hiệu suất xử lý toàn diện vượt trội.
2. Bảng Thông số Kỹ thuật & Kết quả Kiểm tra Thực tế
| Mục | Tiêu chuẩn Cao cấp | Tiêu chuẩn Hạng Nhất | Tiêu chuẩn Đạt chuẩn | Kết quả Kiểm tra |
| Chỉ số Độ nhớt | 127-135 mL/g | - | - | 130 mL/g |
| Số lượng hạt tạp chất | ≤ 16 hạt | ≤ 30 hạt | ≤ 60 hạt | 16 hạt |
| Chất bay hơi (bao gồm độ ẩm) | ≤ 0.30 % | ≤ 0.40 % | ≤ 0.50 % | 0.18 % |
| Tỷ trọng biểu kiến | ≥ 0.45 g/ml | ≥ 0.42 g/ml | ≥ 0.40 g/ml | 0.50 g/ml |
| Tạp chất sàng (250μm) | ≤ 1.6 % | ≤ 2.0 % | ≤ 8.0 % | 1.4 % |
| Tỷ lệ lọt sàng (63μm) | ≥ 97 % | ≥ 90 % | ≥ 85 % | 99 % |
| Số lượng mắt cá | ≤ 20 hạt/400cm² | ≤ 30 hạt/400cm² | ≤ 60 hạt/400cm² | - |
| Khả năng hấp thụ chất hóa dẻo (trên 100g nhựa) | ≥ 26 g | ≥ 25 g | ≥ 23 g | 82 g |
| Độ trắng (160℃, 10 phút) | ≥ 78 % | ≥ 75 % | ≥ 70 % | 82 % |
| Độ dẫn điện của chiết xuất nước | ≤ 5 us·cm/g | ≤ 5 us·cm/g | - | 2 us·cm/g |
| Hàm lượng Vinyl Chloride dư | ≤ 5 μg/g | ≤ 5 μg/g | ≤ 10 μg/g | 5 μg/g |
| Ngoại quan | Bột trắng | Bột trắng | Bột trắng | Bột trắng |
3. Đặc điểm & Ưu điểm sản phẩm
• Chỉ số độ nhớt thấp, khả năng chảy nóng chảy tuyệt vời, phù hợp với ép phun & đùn hiệu suất cao
• Hàm lượng chất bay hơi và hạt tạp chất cực thấp, giảm hiệu quả các khuyết tật bề mặt sản phẩm
• Tỷ lệ hấp thụ chất hóa dẻo cao, tốc độ hóa dẻo nhanh và hiệu suất trộn ổn định
• Độ trắng cao và độ dẫn điện thấp, độ ổn định nhiệt tốt và tuổi thọ dài
• Hàm lượng VCM dư thấp, đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường và an toàn quốc gia
• Phân bố hạt đồng đều, chất lượng lô ổn định, thích ứng với nhiều hệ thống công thức PVC khác nhau
4. Lĩnh vực ứng dụng điển hình
Vật liệu dây & cáp PVC, phụ kiện ống mềm và cứng, profile nhựa thép, bộ phận ép phun, chất mang masterbatch màu, các sản phẩm hoàn chỉnh PVC mềm & cứng đa dụng.
5. Tuyên bố kỹ thuật
Tất cả dữ liệu trong bảng này là kết quả kiểm tra chính thức của nhà máy chỉ mang tính tham khảo. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi do thiết kế công thức, thiết bị xử lý và điều kiện vận hành sản xuất khác nhau. Người dùng nên tiến hành kiểm tra trước sản xuất để xác minh sự phù hợp của sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt.
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579