|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hàm lượng TiO₂: | ≥ 93,0% | Hàm lượng rutil: | ≥ 97,0% |
|---|---|---|---|
| mất ở 105oC: | ≤ 0,50 % | Sàng cặn: | 0,01 % |
| Làm nổi bật: | Zr-Al Lớp phủ vô cơ Rutile Titanium Dioxide,Pigment Titanium Dioxide Màu trắng cao,TiO2 ứng dụng phổ biến |
||
Dongjia SR-2377 Rutile Titanium Dioxide
Bảng dữ liệu kỹ thuật & Giấy chứng nhận phân tích
1. Giới thiệu sản phẩm
SR-2377 là chất màu titan dioxide rutile phổ biến hiệu suất cao, được xử lý bằng lớp phủ nhôm-zircon vô cơ và biến đổi bề mặt hữu cơ. Nó có tính năng duy trì độ bóng tuyệt vời, chịu được thời tiết tốt, độ phân tán gốc nước vượt trội và hiệu suất quang học vượt trội. Với chất lượng lô ổn định, nó được áp dụng rộng rãi cho lớp phủ bên trong/bên ngoài, sơn nhũ, mực, nhựa, cao su và sản xuất giấy, mang lại khả năng che phủ đáng tin cậy và ổn định màu sắc trong các hệ thống khác nhau.
2. Bảng thông số kỹ thuật
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| Hàm lượng TiO₂ | ≥ 93,0% |
| Nội dung Rutile | ≥ 97,0% |
| Lớp phủ vô cơ | Zr; Al |
| Xử lý bề mặt hữu cơ | Đúng |
| Mất ở 105oC | 0,50 % |
| Chất hòa tan trong nước | ≤ 0,5 % |
| Sàng cặn | 0,01 % |
| Độ trắng của bột khô (WH) | ≥ 97,0 |
| Màu L* Giá trị | ≥ 98,0 |
| Sức mạnh giảm màu | ≥ 180 % |
| Hấp thụ dầu | 16–20 g/100g |
| pH của huyền phù nước | 6,5–8,5 |
| Sức đề kháng cụ thể | ≥ 8000 Ω·cm |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
3. Tính năng & Ưu điểm của sản phẩm
• Lớp phủ hỗn hợp vô cơ Zr-Al mang lại khả năng chịu thời tiết cân bằng và hiệu suất phân tán tuyệt vời
• Độ trắng cao và giá trị L* đảm bảo chất lượng màu sắc tươi sáng, ổn định ở thành phẩm
• Khả năng giảm màu vượt trội mang lại khả năng che giấu vượt trội trong lớp phủ và nhựa
• Khả năng hấp thụ dầu thấp, tính lưu động trong xử lý tốt và khả năng tương thích công thức rộng
• Khả năng chống chịu thời tiết trung bình, thích hợp cho cả ứng dụng nội thất và ngoại thất
• Kiểm soát chất lượng hàng loạt nghiêm ngặt, đảm bảo hiệu suất ổn định trong sản xuất hàng loạt
4. Các lĩnh vực ứng dụng điển hình
Sơn phủ kiến trúc nội/ngoại thất, sơn nhũ, sơn bột, mực in, sơn lót, sản xuất giấy, sản phẩm cao su, nhựa, hạt màu và các ứng dụng bột màu công nghiệp nói chung.
5. Bao bì & Tuyên bố kỹ thuật
• Đóng gói: Túi giấy 25kg; Túi dệt PP 500kg/1000kg tùy chọn
Tất cả dữ liệu trong bảng này là các giá trị tiêu biểu trong điều kiện tiêu chuẩn của phòng thí nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo. Hiệu suất thực tế phải tuân theo báo cáo kiểm tra chính thức của nhà máy. Người dùng phải tiến hành kiểm tra xác minh trước khi sản xuất hàng loạt quy mô lớn.
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579