|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hàm lượng TiO₂: | ≥ 90 % | Xử lý bề mặt hữu cơ: | Có (Kỵ nước, không TMP) |
|---|---|---|---|
| Tông màu đen carbon (CBU): | 16.0‑17.2 | Vẻ bề ngoài: | Bột màu trắng |
| Làm nổi bật: | Phương pháp xử lý bề mặt nhựa,TiO2 chống thời tiết,Weather Resistance TiO₂ |
||
Dongjia SR‑2850 Rutile Titanium Dioxide
Bảng dữ liệu kỹ thuật & Giấy chứng nhận phân tích
1. Giới thiệu sản phẩm
SR‑2850 là chất màu titan dioxide rutile hiệu suất cao được phát triển đặc biệt cho các ứng dụng nhựa ngoài trời đòi hỏi khả năng chống chịu thời tiết vượt trội và độ trắng cao. Được xử lý bằng lớp phủ vô cơ silicon-nhôm và biến tính hữu cơ không chứa TMP kỵ nước, nó mang lại độ bền ngoài trời tuyệt vời, độ trắng sáng hơn, tông màu xanh hơn, độ bền màu cao hơn và khả năng hấp thụ dầu thấp hơn, hoàn toàn phù hợp với yêu cầu thời tiết lâu dài của các sản phẩm polyolefin và PVC ngoài trời.
2. Bảng thông số kỹ thuật
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| Hàm lượng TiO₂ | ≥ 90 % |
| Lớp phủ vô cơ | Silicon & Nhôm (Si, Al) |
| Xử lý bề mặt hữu cơ | Có (Kỵ nước, không TMP) |
| Giá trị L* | 98,4‑98,9 |
| b* Giá trị | 0,90‑1,30 |
| Độ bền màu | ≥ 99 % |
| Tông màu đen carbon (CBU) | 16.0‑17.2 |
| Tốc độ dòng chảy tan chảy (MFR) | 6‑9 g/10 phút |
| Giá trị áp suất bộ lọc (FPV, EN13900‑5) | ≤ 0,5 thanh/g |
| Hấp thụ dầu | 21g/100g |
| Chất dễ bay hơi ở 105oC (trong khi đóng gói) | ≤ 0,5 % |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
*Xin vui lòng yêu cầu COA cho từng lô hàng.
3. Tính năng & Ưu điểm của sản phẩm
• Lớp phủ vô cơ Si‑Al với xử lý bề mặt kỵ nước mang lại khả năng chống chịu thời tiết ngoài trời tuyệt vời
• Giá trị L* cao và giá trị b* thấp đảm bảo độ trắng sáng và tông xanh mát cho sản phẩm nhựa
• Độ bền màu cao và khả năng hấp thụ dầu thấp cải thiện hiệu suất tạo màu và độ trôi chảy của quá trình xử lý
• Tối ưu hóa tốc độ dòng chảy nóng chảy và giá trị áp suất lọc thấp, thích hợp cho ép phun và ép đùn nhựa tốc độ cao
• Công thức không chứa TMP đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về thân thiện với môi trường cho các ứng dụng nhựa ngoài trời
• Kiểm soát chất lượng hàng loạt nghiêm ngặt, hiệu suất ổn định cho các tình huống làm việc ngoài trời lâu dài
4. Các lĩnh vực ứng dụng điển hình
Các sản phẩm polyolefin (PE, PP) ngoài trời, các sản phẩm PVC ngoài trời và các ứng dụng nhựa chịu được thời tiết khác.
5. Bao bì & Tuyên bố kỹ thuật
• Đóng gói: Túi giấy 25kg; Túi dệt PP 500kg/1000kg tùy chọn
Tất cả dữ liệu trong bảng này là các giá trị tiêu biểu trong điều kiện tiêu chuẩn của phòng thí nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo. Hiệu suất thực tế của sản phẩm phải tuân theo báo cáo COA chính thức theo từng đợt. Người dùng phải tiến hành kiểm tra xác minh trước khi sản xuất hàng loạt quy mô lớn.
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579