|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hàm lượng TiO₂: | 90–97% | Hàm lượng rutil: | ≥ 97,0% |
|---|---|---|---|
| lớp phủ vô cơ: | Silicon & Nhôm | Huyền phù nước pH: | 6,0-9,0 |
| Chất hòa tan trong nước: | ≤ 0,5% | Hấp thụ dầu: | 18-22g/100g |
| Làm nổi bật: | Rutile Titanium Dioxide Pigment,Titanium dioxide chống thời tiết,quá trình sulfat TiO2 màu trắng |
||
CNNC Tioxhua R‑215 Rutile Titan Dioxide
Bảng thông số kỹ thuật & Giấy chứng nhận phân tích
1. Giới thiệu sản phẩm
R-215 là chất màu titan dioxit rutile đa năng được sản xuất bằng quy trình axit sulfuric, với lớp phủ nhôm-silicon vô cơ và xử lý bề mặt hữu cơ. Nó có độ trắng tuyệt vời, độ bền màu vừa phải, khả năng che giấu tốt, khả năng chống chịu thời tiết ổn định và hiệu suất phân tán vượt trội. Với chất lượng lô ổn định và khả năng thích ứng công thức rộng, nó được ứng dụng rộng rãi trong sơn, nhựa, cao su, sản xuất giấy và các lĩnh vực công nghiệp phổ thông khác.
2. Bảng thông số kỹ thuật
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| Hàm lượng TiO₂ | 90–97 % |
| Nội dung Rutile | ≥ 97,0% |
| Lớp phủ vô cơ | Silicon & Nhôm (Si, Al) |
| Xử lý bề mặt hữu cơ | Đúng |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
| Mùi | không mùi |
| pH của huyền phù nước | 6,0–9,0 |
| Mất ở 105oC | ≤ 0,8 % |
| Chất hòa tan trong nước | ≤ 0,5 % |
| Cặn sàng (45 μm) | 0,05 % |
| Độ trắng của bột khô (WH) | ≥ 96,5% |
| Màu L* Giá trị | ≥ 97,5 |
| Sức mạnh giảm màu | ≥ 175 % |
| Hấp thụ dầu | 18–22 g/100g |
| Mật độ tương đối | 3,7–4,2 g/cm³ |
3. Tính năng & Ưu điểm của sản phẩm
• Lớp phủ hỗn hợp vô cơ Si‑Al mang lại khả năng chịu thời tiết cân bằng và độ phân tán tuyệt vời trong nhiều hệ thống khác nhau
• Độ trắng cao và giá trị L* đảm bảo hiệu ứng màu sắc tươi sáng, sạch sẽ trong các ứng dụng có mục đích chung
• Độ bền màu và độ che phủ vừa phải đáp ứng các yêu cầu về màu cơ bản cho hầu hết các trường hợp công nghiệp
• Xử lý hữu cơ được tối ưu hóa giúp cải thiện tính trôi chảy trong xử lý và khả năng tương thích với các loại nhựa khác nhau
• Kiểm soát chất lượng hàng loạt nghiêm ngặt, hiệu suất ổn định cho sản xuất hàng loạt liên tục
• Loại phổ dụng tiết kiệm chi phí, thích hợp cho các ứng dụng bột màu công nghiệp đa dạng
4. Các lĩnh vực ứng dụng điển hình
Lớp phủ kiến trúc, lớp phủ công nghiệp, nhựa, hạt màu, sản phẩm cao su, sản xuất giấy và các ứng dụng bột màu đa năng khác.
5. Bao bì & Tuyên bố kỹ thuật
• Đóng gói: Túi giấy có van 25kg; Túi số lượng lớn 500kg/1000kg tùy chọn
Tất cả dữ liệu trong bảng này là các giá trị tiêu biểu trong điều kiện tiêu chuẩn của phòng thí nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo. Hiệu suất thực tế của sản phẩm phải tuân theo báo cáo kiểm tra chính thức của nhà máy. Người dùng phải tiến hành kiểm tra xác minh trước khi sản xuất hàng loạt quy mô lớn.
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579