|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Đường kính hạt trung bình: | 0,22–0,28 mm | chất dễ bay hơi: | ≤ 0,8 % |
|---|---|---|---|
| sức mạnh pha màu: | ≥ 112 % | Huyền phù pH: | 6,5–8,5 |
| Độ tinh khiết TiO₂: | ≥ 94,0% | Hàm lượng rutil: | ≥ 98,5 % |
| Làm nổi bật: | Titanium dioxide phủ silic-aluminium,chất sắc tố titanium dioxide rutile,chất bạch cao sulfat TiO2 |
||
Botian BR‑767 Rutile Titan Dioxide
Bảng thông số kỹ thuật & Giấy chứng nhận phân tích
1. Giới thiệu sản phẩm
BR‑767 là chất màu titan dioxide rutile phổ dụng chất lượng cao, được xử lý bằng lớp phủ nhôm-silicon vô cơ và biến tính bề mặt hữu cơ. Nó có độ trắng tuyệt vời, hiệu suất quang học vượt trội, khả năng che giấu mạnh mẽ và độ bền tốt. Với chất lượng ổn định và khả năng tương thích rộng, nó được sử dụng rộng rãi trong nhựa, sơn, cao su, masterbatch, sản xuất giấy và các lĩnh vực công nghiệp phổ thông khác.
2. Bảng thông số kỹ thuật
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| Độ tinh khiết TiO₂ | ≥ 94,0% |
| Nội dung tinh thể Rutile | ≥ 98,5% |
| Lớp phủ vô cơ | Silicon & Nhôm (Si, Al) |
| Xử lý bề mặt hữu cơ | Đúng |
| Đường kính hạt trung bình | 0,22–0,28 mm |
| Vật chất dễ bay hơi (105oC) | ≤ 0,8 % |
| Chất hòa tan trong nước | ≤ 0,5 % |
| Cặn sàng 45 μm | 0,05 % |
| Màu sắc (so với mẫu chuẩn) | Không thấp hơn tiêu chuẩn |
| Độ bền màu (so với tiêu chuẩn) | ≥ 112 % |
| pH của huyền phù nước | 6,5–8,5 |
| Hấp thụ dầu | 22g/100g |
| Điện trở chiết nước | ≥ 50 Ω·m |
| Vật chất dễ bay hơi (105oC, sau 24h điều hòa) | 1,0 % |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
3. Tính năng & Ưu điểm của sản phẩm
• Lớp phủ hỗn hợp vô cơ Si‑Al đảm bảo độ bền tốt và hiệu suất phân tán tuyệt vời
• Hàm lượng rutile và độ tinh khiết TiO₂ cao mang lại hiệu suất quang học ổn định và khả năng che giấu
• Sự phân bổ kích thước hạt vừa phải giúp cân bằng độ bóng và độ che phủ trong các ứng dụng khác nhau
• Xử lý bề mặt hữu cơ cải thiện tính trôi chảy trong xử lý và khả năng tương thích với các hệ thống nhựa khác nhau
• Khả năng hấp thụ dầu thấp làm giảm độ nhớt của công thức và tăng cường khả năng xử lý
• Kiểm soát chất lượng hàng loạt nghiêm ngặt, hiệu suất ổn định cho các ứng dụng công nghiệp phổ thông
4. Các lĩnh vực ứng dụng điển hình
Nhựa, chất phủ, sản phẩm cao su, hạt màu, sản xuất giấy và các ứng dụng bột màu có mục đích chung khác.
5. Bao bì & Tuyên bố kỹ thuật
• Đóng gói: Túi giấy phức hợp 25kg; Túi dệt bằng nhựa 500kg/1000kg tùy chọn
Tất cả dữ liệu trong bảng này là các giá trị tiêu biểu trong điều kiện tiêu chuẩn của phòng thí nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo. Hiệu suất thực tế của sản phẩm phải tuân theo báo cáo kiểm tra chính thức của nhà máy. Người dùng phải tiến hành kiểm tra xác minh trước khi sản xuất hàng loạt quy mô lớn.
![]()
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579