|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hàm lượng khối lượng TiO₂ (% trọng lượng): | ≥93,0 | Tỷ lệ chuyển đổi tinh thể Rutile (%): | ≥99,0 |
|---|---|---|---|
| Giá trị độ sáng CIE L*: | ≥98,2 | Tông màu nền CBU: | 13~15 |
TYR-588 là loại titanium dioxide rutile đa dụng được sản xuất bằng quy trình clo với lớp xử lý bề mặt composite đặc biệt. Sản phẩm có phân bố kích thước hạt hẹp được kiểm soát, tông màu xanh lam mát, độ sáng siêu cao, khả năng chống chịu thời tiết ngoài trời tuyệt vời và khả năng tương thích đa hệ thống vượt trội. Sản phẩm mang lại khả năng che phủ, độ bóng và hiệu suất phân tán vượt trội, phục vụ ngành sơn, mực in và nhựa để đơn giản hóa việc khớp tồn kho nguyên liệu.
| Hạng mục kiểm tra | Thông số tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hàm lượng TiO₂ (wt%) | ≥93.0 |
| Tỷ lệ chuyển đổi tinh thể Rutile (%) | ≥99.0 |
| Giá trị độ sáng CIE L* | ≥98.2 |
| Giá trị pha vàng-xanh CIE b* | 1.4~2.0 |
| Tông màu nền CBU | 13~15 |
| Độ bền màu TCS | ≥90 |
| Độ hấp thụ dầu (g/100g bột màu) | ≤20.0 |
| Giá trị pH huyền phù nước | 6.5 ~ 8.5 |
| Chất bay hơi ở 105℃ (%) | ≤0.5 |
| Điện trở chiết xuất nước (Ω*m) | ≥100 |
| Dư lượng sàng lưới 45μm (%) | ≤0.01 |
| Chất hòa tan trong nước (%) | ≤0.5 |
| Khả năng phân tán bằng máy khuấy tốc độ cao (μm) | ≤25 |
Tất cả dữ liệu được cung cấp trong TDS này chỉ là giá trị tham khảo điển hình, không có nghĩa vụ pháp lý. Khách hàng phải thực hiện kiểm tra đầy đủ hàng nhập khẩu đối với mẫu và hàng số lượng lớn khi nhận hàng. Không có bảo hành sản phẩm rõ ràng hoặc ngụ ý nào được chứa trong tài liệu này. Các chỉ số kỹ thuật có thể được cập nhật tối ưu hóa của nhà máy mà không cần thông báo trước. Rất khuyến khích thử nghiệm lô nhỏ trước khi sản xuất hàng loạt để xác minh khả năng thích ứng của công thức.
Người liên hệ: Louis Liu
Tel: 13675620692
Fax: 86-532-89088579